tận hưởng

Học thuật
Thân thiện
tận hưởng

Cô ấy tận hưởng ánh nắng ấm áp trên bãi biển.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hưởng cho bằng hết, thường cảm giác sung sướng được: "tận hưởng" diễn tả việc trải nghiệm một cách trọn vẹn sâu sắc một điều đó tích cực, thường niềm vui, hạnh phúc hoặc vẻ đẹp.
    • Thưởng thức một cách trọn vẹn: "tận hưởng" còn có nghĩađắm mình vào cảm nhận đầy đủ giá trị, sự dễ chịu của một khoảnh khắc, một trải nghiệm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau nhiều năm làm việc vất vả, ông ấy quyết định nghỉ hưu để tận hưởng cuộc sống.
    • Chúng tôi ngồi trên bãi biển, tận hưởng ánh nắng ấm áp tiếng sóng vỗ.
    • ấy biết cách tận hưởng những niềm vui nhỏ bé trong cuộc sống hàng ngày.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tận hưởng thành quả": hưởng thụ một cách trọn vẹn kết quả tốt đẹp do mình hoặc người khác tạo ra.

    • Sau một dự án thành công, cả đội cùng nhau tận hưởng thành quả lao động.
  • "tận hưởng khoảnh khắc": sống trọn vẹn ý thức đầy đủ về một khoảnh khắc hiện tại, thường tích cực.

    • Đừng lo lắng về tương lai, hãy cứ tận hưởng khoảnh khắc này.
Biến thể từ gần giống
  • Hưởng thụ (động từ): nhận sử dụng những điều tốt đẹp về vật chất hoặc tinh thần. "Hưởng thụ" có thể thiên về vật chất hơn so với "tận hưởng".

    • Anh ấy làm việc chăm chỉ để điều kiện hưởng thụ cuộc sống.
  • Thưởng thức (động từ): cảm nhận đánh giá cái hay, cái đẹp (thường về nghệ thuật, ẩm thực). "Thưởng thức" thường dùng cho đối tượng cụ thể hơn.

    • Khán giả say sưa thưởng thức bản giao hưởng.
Từ đồng nghĩa
  • Hưởng: nhận dùng cái thuộc về mình (nghĩa rộng hơn, ít biểu cảm hơn).
  • Say sưa: đắm chìm, mê mải trong một cảm xúc hoặc hoạt động nào đó.
  • Đắm mình: chìm đắm, hòa mình hoàn toàn vào một trạng thái hoặc môi trường.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "tận hưởng" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan
  • Tận hưởng tuổi già: sống vui vẻ, thoải mái trong những năm tháng cuối đời.

    • Cụ sống cùng con cháu để tận hưởng tuổi già.
  • Tận hưởng niềm vui chiến thắng: cảm nhận trọn vẹn cảm giác hạnh phúc, tự hào sau một thắng lợi.

    • Các cầu thủ cùng nhau tận hưởng niềm vui chiến thắng.
tận hưởng

Cô ấy tận hưởng ánh nắng ấm áp trên bãi biển.

  1. đgt. Hưởng cho bằng hết, thường cảm giác sung sướng được: tận hưởng những giây phút sung sướng, hạnh phúc tận hưởng cảnh đẹp sơn thuỷ.

Từ chứa "tận hưởng"

Proverbs and Idioms